HƯỚNG DẪN THỦ TỤC LIÊN THÔNG “ĐĂNG KÝ KHAI SINH, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BHYT CHO TRẺ DƯỚI 6 TUỔI”
Tạo hồ sơ
- Mô tả
- Mục đích: Cho phép lựa chọn nộp hồ sơ trực tuyến cho dịch vụ công trực tuyến “Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi”
- Điều kiện thực hiện: Người dân đăng nhập thành công vào CổngDVCQG
- Người thực hiện: người dân
Cách vào chức năng: Người dân truy cập vào Cổng dịch vụ công Quốc gia theo đường dẫn: https://dichvucong.gov.vn/, thực hiện đăng nhập thành công.


Màn hình đăng nhập bằng tài khoản VNEID

Màn hình đăng nhập bằng tài khoản cổng DVCQG
- Người dân chọn Dịch vụ công liên thông : Khai sinh, Khai tử

Hệ thống sẽ chuyển sang giao diện của Dịch vụ công liên thông. Người dùng chọn Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi

Hệ thống sẽ chuyển sang giao diện kê khai của phần mềm dịch vụ công liên thông đối với thủ tục Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi

Thao tác chức năng
Người dân thực hiện qua 06 bước để hoàn tất một hồ sơ liên thông Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi.
- Thêm mới
Lựa chọn cơ quan thực hiện


Giao diện Các Trường hợp khai sinh

Giao diện Các Trường hợp ĐKTT
STT | Thông tin | Thao tác nhập liệu | Bắt buộc |
| Cơ quan thực hiện đăng ký khai sinh | |||
| 1 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 2 | Quận huyện | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 3 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 4 | Cơ quan thực hiện | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 5 | Trường hợp khai sinh | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| Cơ quan thực hiện đăng ký thường trú | |||
| 6 | Cùng địa bàn thực hiện đăng ký khai sinh | Không nhập, hệ thống tự sinh | Không |
| 7 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong sách | Có |
STT | Thông tin | Thao tác nhập liệu | Bắt buộc |
| 8 | Quận huyện | Người dùng chọn trong sách | Có |
| 9 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 10 | Cơ quan thực hiện | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 11 | Trường hợp ĐKTT | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| Cơ quan thực hiện cấp thẻ BHYT | |||
| 12 | Cơ quan thực hiện | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| Danh sách các nút | |||
| 13 | Hủy | Hệ thống đóng quay lại giao diện chi tiết thủ tục trên cổng DVCQG | |
| 14 | Chuyển bước tiếp | Hệ thống lưu tạm các thông tin và mở ra giao diện Trang 2 | |
Trang 2: Kê khai

* Tra cứu thông tin giấy chứng sinh
Bước 1:Chọn tích Lấy dữ liệu chứng sinh từ CSDL Bảo hiểm tại trường Thông tin người được khai sinh
Bước 2: Điền thông tin Mã giấy chứng sinh và CCCD/CMND của mẹ
Bước 3: Chọn Tra cứu để thực hiện tra cứu thông tin khai sinh của người được khai sinh

Màn hình tra cứu thông tin giấy chứng sinh
*Lưu ý nếu người dùng không muốn tra cứu thông tin giấy chứng sinh thì có thể tích chọn Nhập tay tại trường Thông tin người được khai sinh

Màn hình Nhập tay
| STT | Thông tin | Thao tác nhập liệu | Bắt buộc |
| 1 | Họ, chữ đệm, tên người yêu cầu | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| 2 | Giấy tờ tùy thân | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| Nơi cư trú | |||
| 3 | Loại cư trú | Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin có trong CSDLQG về dân cư (nếu có) | Có |
| 4 | Quốc gia | Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin có trong CSDLQG về dân cư (nếu có) | Có |
| 5 | Tỉnh thành | Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin có trong CSDLQG về dân cư (nếu có) | Có |
| 6 | Quận huyện | Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin có trong CSDLQG về dân cư (nếu có) | Có |
| 7 | Phường xã | Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin có trong CSDLQG về dân cư (nếu có) | Có |
| 8 | Chi tiết | Hệ thống tự động hiển thị theo thông tin có trong CSDLQG về dân cư (nếu có) | Có |
| 9 | Quan hệ với người được khai sinh | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 10 | Số điện thoại | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| 11 | Không nhập, hệ thống tự sinh | Không | |
| Thông tin người được khai sinh | |||
| 12 | Họ, chữ đệm, tên | Người dùng nhập từ bàn phím | Có |
| 13 | Mã giấy chứng sinh | -Người dùng nhập từ bàn phím mã giấy chứng sinh theo định dạng XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY | Có |
| 14 | Ngày tháng năm sinh | - Người dùng nhập từ bàn phím hoặc chọn từ lịch biểu. Hỗ trợ nhập dạng ddmmyyyy (khi chuyển sang điều khiển | Có |
| khác thì sẽ tự động hiển thị dd/mm/yyyy và dd/mm/yyyy). | |||
| 15 | Ghi bằng chữ | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| Nơi sinh | |||
| 16 | Quốc gia | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 17 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 18 | Quận huyện | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 19 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 20 | Chi tiết | Người dùng nhập từ bàn phím | Không |
| 21 | Giới tính | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 22 | Dân tộc | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 23 | Quốc tịch | Mặc định giá trị Việt Nam và không cho phép sửa lại. | Có |
| Quê quán | |||
| 24 | Quốc gia | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 25 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 26 | Quận huyện | Người dùng chọn trong danh sách | Không |
| 27 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách | Không |
| 28 | Chi tiết | Người dùng nhập từ bàn phím | Không |
| 29 | Đề nghị cấp bản sao | Người dùng chọn 1 trong các giá trị: Có – Không. Nếu chọn Có, bắt buộc phải nhập Số lượng. Trường số lượng nhập số nguyên dương >=0 và <=100 | Có |
| Thông tin người mẹ đẻ/nhờ mang thai hộ | |||
| 30 | Họ, chữ đệm và tên | Người dùng nhập từ bàn phím. | Có |
| 31 | Số CCCD/ĐDCN | Người dùng nhập từ bàn phím | Có |
| 32 | Ngày tháng năm sinh | Cho phép người dùng nhập từ bàn phím hoặc chọn từ lịch biểu. | Có |
| 33 | Quốc tịch | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 34 | Dân tộc | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| Nơi cư trú | |||
| 35 | Loại cư trú | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 36 | Quốc gia | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 37 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 38 | Quận huyện | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 39 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 40 | Chi tiết | Người dùng nhập từ bàn phím | Không |
| Thông tin người cha đẻ/nhờ mang thai hộ | |||
| 41 | Họ, chữ đệm và tên | Người dùng nhập từ bàn phím. | Có |
| 42 | Số CCCD/ĐDCN | Người dùng nhập từ bàn phím | Có |
| 43 | Ngày tháng năm sinh | Cho phép người dùng nhập từ bàn phím hoặc chọn từ lịch biểu. | Có |
| 44 | Quốc tịch | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 45 | Dân tộc | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| Nơi cư trú | |||
| 46 | Loại cư trú | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 60 | Quốc gia | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 61 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 62 | Quận huyện | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 63 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 64 | Chi tiết | Người dùng nhập từ bàn phím | Không |
| Thông tin đăng ký thường trú | |||
| 65 | Họ, chữ đêm, tên chủ hộ | Người dùng nhập từ bàn phím | Có |
| 66 | Số CCCD/ĐDCN | Người dùng nhập từ bàn phím | Có |
| 67 | Quan hệ với chủ hộ | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| Nơi đề nghị đăng ký thường trú | |||
| 68 | Tỉnh thành | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| 69 | Quận huyện | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| 70 | Phường xã | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| 71 | Chi tiết | Người dùng nhập từ bàn phím | Có |
| Thông tin cấp thẻ BHYT | |||
| 72 | Nơi khám chữa bệnh ban đầu | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 73 | Thông tin giám hộ trên thẻ | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| Danh sách các nút | |||
| 74 | Hủy | Hệ thống đóng quay lại giao diện chi tiết thủ tục trên cổng DVCQG | |
| 75 | Chuyển bước tiếp | Hệ thống lưu tạm các thông tin và mở ra giao diện Trang 3 | |
| 76 | Quay lại bước trước | Hệ thống Quay lại giao diện Trang 1 | |
Trang 3: Xem lại cáctờ khai chi tiết
Các thông tin của tờ khai chi tiết được trích xuất từ các thông tin kê khai ở bước trước. 03 tờ khai tương ứng cho 03 thủ tục đơn: Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi. Người dân thực hiện kiểm tra các thông tin trên tờ khai chi tiết, nếu cần chỉnh sửa thì thực hiện bấm vào nút
để quay lại bước kê khai để thực hiện điều chỉnh lại thông tin.

Giao diện Tờ khai Đăng ký khai sinh

Giao diện Tờ khai thay đổi thông tin cư trú

Giao diện tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT
Sau khi xem thông tin các tờ khai chi tiết, người dân chuyển sang bước Đính kèm thành phần hồ sơ. Danh sách thành phần hồ sơ được hiển thị tùy theo các trường hợp đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú. Trong đó bắt buộc phải nhập các giấy tờ sau:
- Giấy chứng sinh
Tờ khai thay đổi thông tin về cư trú (CT01)

Trang 4: Đính kèm thành phần hồ sơ
| STT | Thông tin | Thao tác nhập liệu | Bắt buộc |
| Danh sách thành phần hồ sơ | |||
| 77 | Tên giấy tờ | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 78 | Số bản | Mặc định là 01 | |
| 79 | Chọn tệp tin | Người dùng chọn trong danh sách | |
| 80 | Lưu vào kho cá nhân | Hệ thống tự động lưu tài liệu | |
| Popup Kho dữ liệu cá nhân | |||
| 81 | Nội dung tìm kiếm | Người dùng nhập từ bàn phím | |
Danh sách tài liệu trong kho dữ liệu cá nhân (Được sắp xếp theo Ngày lưu trữ mới nhất lên trên) | |||
| 82 | Ngày lưu trữ | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 83 | Tên tài liệu | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 84 | Tệp đính kèm | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 85 |
| Chọn tài liệu xuống Đính kèm thành phần hồ sơ | |
| 86 | Đóng | Tắt popup Kho dữ liệu cá nhân | |
| Danh sách các nút | |||
| 87 | Hủy | Hệ thống đóng quay lại giao diện chi tiết thủ tục trên cổng DVCQG | |
| 88 | Chuyển bước tiếp | Hệ thống mở ra giao diện Trang 5 | |
| 89 | Quay lại bước trước | Hệ thống Quay lại giao diện Trang 3 | |
Trang 5: Lựa chọn hình thức nhận kết quả

Giao diện Các Hình thức nhận kết quả đăng ký thường trú

Giao diện Các Hình thức nhận kết quả thẻ BHYT
| Hình thức nhận kết quả đăng ký khai sinh | |||
| 90 | Hình thức nhận kết quả đăng ký khai sinh | Mặc định hiển thị “Đến cơ quan giải quyết để nhận kết quả” và không cho phép sửa lại | Có |
| 91 | Nơi trả kết quả | Mặc định hiển thị = Cơ quan thực hiện đăng ký khai sinh và không cho phép sửa lại | |
| Hình thức nhận kết quả đăng ký thường trú | |||
| 92 | Hình thức nhận kết quả đăng ký thường trú | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 93 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong danh sách. Khi hình thức nhận kết quả đăng ký thường trú = Dịch vụ bưu chính công ích | |
| 94 | Quận huyện | Người dùng chọn trong danh sách. Khi hình thức nhận kết quả đăng ký thường trú = Dịch vụ bưu chính công ích | |
| 95 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách. Khi hình thức nhận kết quả đăng ký thường trú =Dịch vụ bưu chính công ích | |
| 96 | Chi tiết | Người dùng chọn trong danh sách. Khi hình thức nhận kết quả đăng ký thường trú =Dịch vụ bưu chính công ích | |
| 97 | Qua cổng thông tin | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 98 | Đến cơ quan giải quyết để nhận kết quả. | Không nhập, hệ thống tự sinh | |
| 99 | Người dùng nhập từ bàn phím | ||
| Hình thức nhận thẻ BHYT | |||
| 100 | Hình thức nhận thẻ BHYT | Người dùng chọn trong danh sách | Có |
| 101 | Tỉnh thành | Người dùng chọn trong danh sách. Khi hình thức nhận thẻ BHYT = Dịch vụ bưu chính công ích | Có |
| 102 | Quận huyện | Người dùng chọn trong danh sách. Khi hình thức nhận thẻ BHYT = Dịch vụ bưu chính công ích | Có |
| 103 | Phường xã | Người dùng chọn trong danh sách. Khi hình thức nhận thẻ BHYT = Dịch vụ bưu chính công ích | Có |
| 104 | Chi tiết | Người dùng nhập từ bàn phím. Khi hình thức nhận thẻ BHYT = Dịch vụ bưu chính công ích | Có |
| 105 | Tại nơi nhận kết quả khai sinh (UBND) | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| 106 | Tại cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT | Không nhập, hệ thống tự sinh | Có |
| 107 | Mã xác nhận | Nhập theo mã xác nhận ngẫu nhiên | Có |
| 108 | Check box cam đoan | Cho phép người dùng check chọn. | Có |
| Danh sách các nút | |||
| 109 | Hủy | Hệ thống đóng quay lại giao diện chi tiết thủ tục trên cổng DVCQG | Có |
| 110 | Chuyển bước tiếp | Hệ thống mở ra giao diện Trang 6 | Có |
| 111 | Quay lại bước trước | Hệ thống Quay lại giao diện Trang 4 | Có |
Hoàn thành

Chỉnh sửa hồ sơ
- Mục đích: Cho phép chỉnh sửa hồ sơ trực tuyến cho dịch vụ công trực tuyến “Đăng ký khai sinh, Đăng ký thường trú, Cấp thẻ BHYT cho trẻ dưới 6 tuổi” khi hồ sơ liên thông ở trạng thái yêu cầu bổ sung giấy tờ.
- Điều kiện thực hiện: Người dùng được cấp quyền truy cập chức năng
- Người thực hiện: người dân
- Chỉnh sửa
Bước 1: Tại màn hình chỉnh sửa, người dùng nhập các thông tin kê khai
Bước 2: Chọn “Lưu” để lưu thông tin thay đổi

Tra cứu hồ sơ
Tại màn hình Dịch vụ công liên thông chọn Tra cứu hồ sơ

Thực hiện Tra cứu
